20
Chủ nhật
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Âm lịch16tháng 10
Năm
Quý Hợi
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 20/11/1983

Chủ nhật, ngày 20 tháng 11 năm 1983 dương lịch là ngày 16 tháng 10 năm Quý Hợi. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Ngày Nhà giáo Việt Nam 1983

Tháng 11/1983

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
31 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/10 6 2
7 3 8 Lập đông 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 16
21 17 22 18 23 Tiểu tuyết 19 24 20 25 21 26 22 27 23
28 24 29 25 30 26 1 27 2 28 3 29 4 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 20/11/1983
Âm lịchNgày 16 tháng 10 năm Quý Hợi
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Quý Hợi, năm Quý Hợi
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi