8
Thứ tư
Tết Trùng cửu
Âm lịch9tháng 9
Năm
Quý Sửu
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 08/10/1913

Thứ tư, ngày 8 tháng 10 năm 1913 dương lịch là mùng 9 tháng 9 năm Quý Sửu. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tết Trùng cửu 1913

Tháng 10/1913

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1913
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 1/9 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
6 7 7 8 8 Tết Trùng cửu 9 9 Hàn lộ 10 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 11 11 12 12 13
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 21 21 22 22 23 23 24 24 Sương giáng 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 1/10 30 2 31 Lễ hội Halloween 3 1 4 2 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 08/10/1913
Âm lịchMùng 9 tháng 9 năm Quý Sửu
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất