25
Thứ bảy
Âm lịch26tháng 9
Năm
Quý Sửu
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 25/10/1913

Thứ bảy, ngày 25 tháng 10 năm 1913 dương lịch là ngày 26 tháng 9 năm Quý Sửu. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/1913

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1913
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 1/9 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
6 7 7 8 8 Tết Trùng cửu 9 9 Hàn lộ 10 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 11 11 12 12 13
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 21 21 22 22 23 23 24 24 Sương giáng 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 1/10 30 2 31 Lễ hội Halloween 3 1 4 2 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 25/10/1913
Âm lịchNgày 26 tháng 9 năm Quý Sửu
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi