17
Thứ sáu
Âm lịch18tháng 9
Năm
Quý Sửu
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 17/10/1913

Thứ sáu, ngày 17 tháng 10 năm 1913 dương lịch là ngày 18 tháng 9 năm Quý Sửu. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/1913

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1913
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 1/9 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
6 7 7 8 8 Tết Trùng cửu 9 9 Hàn lộ 10 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 11 11 12 12 13
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 21 21 22 22 23 23 24 24 Sương giáng 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 1/10 30 2 31 Lễ hội Halloween 3 1 4 2 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 17/10/1913
Âm lịchNgày 18 tháng 9 năm Quý Sửu
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu