26
Chủ nhật
Âm lịch27tháng 9
Năm
Quý Sửu
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 26/10/1913

Chủ nhật, ngày 26 tháng 10 năm 1913 dương lịch là ngày 27 tháng 9 năm Quý Sửu. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/1913

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1913
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 1/9 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
6 7 7 8 8 Tết Trùng cửu 9 9 Hàn lộ 10 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 11 11 12 12 13
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 21 21 22 22 23 23 24 24 Sương giáng 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 1/10 30 2 31 Lễ hội Halloween 3 1 4 2 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 26/10/1913
Âm lịchNgày 27 tháng 9 năm Quý Sửu
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất