24
Thứ sáu
Âm lịch25tháng 9
Năm
Quý Sửu
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 24/10/1913

Thứ sáu, ngày 24 tháng 10 năm 1913 dương lịch là ngày 25 tháng 9 năm Quý Sửu. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/1913

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1913
T2T3T4T5T6T7CN
29 29 30 1/9 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
6 7 7 8 8 Tết Trùng cửu 9 9 Hàn lộ 10 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 11 11 12 12 13
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 21 21 22 22 23 23 24 24 Sương giáng 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 1/10 30 2 31 Lễ hội Halloween 3 1 4 2 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 24/10/1913
Âm lịchNgày 25 tháng 9 năm Quý Sửu
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíSương giáng Bắt đầu tiết Sương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi