8
Thứ năm
Âm lịch13tháng 12
Năm
Quý Sửu
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 08/01/1914

Thứ năm, ngày 8 tháng 1 năm 1914 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Quý Sửu. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 1/1914

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 31 5 1 Tết Dương lịch 6 2 7 3 8 4 9
5 10 6 Tiểu hàn 11 7 12 8 13 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14 10 15 11 16
12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 Ông Công ông Táo 23
19 24 20 25 21 Đại hàn 26 22 27 23 28 24 29 25 Giao thừa - Tất niên 30
26 Tết Nguyên đán 1/1 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 08/01/1914
Âm lịchNgày 13 tháng Chạp năm Quý Sửu
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi