21
Thứ tư
Âm lịch26tháng 12
Năm
Quý Sửu
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 21/01/1914

Thứ tư, ngày 21 tháng 1 năm 1914 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Quý Sửu. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/1914

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 31 5 1 Tết Dương lịch 6 2 7 3 8 4 9
5 10 6 Tiểu hàn 11 7 12 8 13 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14 10 15 11 16
12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 Ông Công ông Táo 23
19 24 20 25 21 Đại hàn 26 22 27 23 28 24 29 25 Giao thừa - Tất niên 30
26 Tết Nguyên đán 1/1 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 21/01/1914
Âm lịchNgày 26 tháng Chạp năm Quý Sửu
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíĐại hàn Bắt đầu tiết Đại hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu