7
Thứ sáu
Âm lịch9tháng 3
Năm
Tân Hợi
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 07/04/1911

Thứ sáu, ngày 7 tháng 4 năm 1911 dương lịch là mùng 9 tháng 3 năm Tân Hợi. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/1911

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1911
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 1/3 31 2 1 Tết Hàn thực 3 2 4
3 5 4 6 5 7 6 Thanh minh 8 7 9 8 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 21 20 22 21 Cốc vũ 23 22 24 23 25
24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/4 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 07/04/1911
Âm lịchMùng 9 tháng 3 năm Tân Hợi
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu