3
Thứ hai
Âm lịch5tháng 3
Năm
Tân Hợi
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 03/04/1911

Thứ hai, ngày 3 tháng 4 năm 1911 dương lịch là mùng 5 tháng 3 năm Tân Hợi. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/1911

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1911
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 1/3 31 2 1 Tết Hàn thực 3 2 4
3 5 4 6 5 7 6 Thanh minh 8 7 9 8 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 21 20 22 21 Cốc vũ 23 22 24 23 25
24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/4 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 03/04/1911
Âm lịchMùng 5 tháng 3 năm Tân Hợi
Can chiNgày Quý Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi