4
Thứ ba
Âm lịch6tháng 3
Năm
Tân Hợi
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 04/04/1911

Thứ ba, ngày 4 tháng 4 năm 1911 dương lịch là mùng 6 tháng 3 năm Tân Hợi. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/1911

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1911
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 1/3 31 2 1 Tết Hàn thực 3 2 4
3 5 4 6 5 7 6 Thanh minh 8 7 9 8 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 21 20 22 21 Cốc vũ 23 22 24 23 25
24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/4 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/04/1911
Âm lịchMùng 6 tháng 3 năm Tân Hợi
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất