31
Thứ sáu
Âm lịch2tháng 3
Năm
Tân Hợi
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 31/03/1911

Thứ sáu, ngày 31 tháng 3 năm 1911 dương lịch là mùng 2 tháng 3 năm Tân Hợi. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/1911

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1911
T2T3T4T5T6T7CN
27 29 28 30 1 1/2 2 2 3 3 4 4 5 5
6 Kinh trập 6 7 7 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 8 9 9 10 10 11 11 12 12
13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19
20 20 21 21 22 Xuân phân 22 23 23 24 24 25 25 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 26
27 27 28 28 29 29 30 1/3 31 2 1 3 2 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 31/03/1911
Âm lịchMùng 2 tháng 3 năm Tân Hợi
Can chiNgày Canh Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi