29
Thứ bảy
Âm lịch1tháng 4
Năm
Tân Hợi
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 29/04/1911

Thứ bảy, ngày 29 tháng 4 năm 1911 dương lịch là mùng 1 tháng 4 năm Tân Hợi. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/1911

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1911
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 1/3 31 2 1 Tết Hàn thực 3 2 4
3 5 4 6 5 7 6 Thanh minh 8 7 9 8 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 21 20 22 21 Cốc vũ 23 22 24 23 25
24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/4 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 29/04/1911
Âm lịchMùng 1 tháng 4 năm Tân Hợi
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu