7
Thứ bảy
Âm lịch9tháng 2
Năm
Quý Mão
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 07/03/1903

Thứ bảy, ngày 7 tháng 3 năm 1903 dương lịch là mùng 9 tháng 2 năm Quý Mão. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 3/1903

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1903
T2T3T4T5T6T7CN
23 27 24 28 25 29 26 30 27 1/2 28 2 1 3
2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 Kinh trập 9 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 10
9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 22 Xuân phân 24
23 25 24 26 25 27 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 28 27 29 28 30 29 1/3
30 2 31 Tết Hàn thực 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 07/03/1903
Âm lịchMùng 9 tháng 2 năm Quý Mão
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão, năm Quý Mão
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíKinh trập Bắt đầu tiết Kinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi