28
Thứ bảy
Âm lịch30tháng 2
Năm
Quý Mão
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 28/03/1903

Thứ bảy, ngày 28 tháng 3 năm 1903 dương lịch là ngày 30 tháng 2 năm Quý Mão. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/1903

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1903
T2T3T4T5T6T7CN
23 27 24 28 25 29 26 30 27 1/2 28 2 1 3
2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 Kinh trập 9 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 10
9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17
16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 22 Xuân phân 24
23 25 24 26 25 27 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 28 27 29 28 30 29 1/3
30 2 31 Tết Hàn thực 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 28/03/1903
Âm lịchNgày 30 tháng 2 năm Quý Mão
Can chiNgày Ất Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Mão
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi