28
Thứ bảy
Âm lịch2tháng 2
Năm
Quý Mão
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 28/02/1903

Thứ bảy, ngày 28 tháng 2 năm 1903 dương lịch là mùng 2 tháng 2 năm Quý Mão. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/1903

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1903
T2T3T4T5T6T7CN
26 28 27 29 28 1/1 29 2 30 3 31 4 1 5
2 6 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 7 4 8 5 Lập xuân 9 6 10 7 11 8 12
9 13 10 14 11 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 12 16 13 17 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 18 15 19
16 20 17 21 18 22 19 23 20 Vũ thủy 24 21 25 22 26
23 27 24 28 25 29 26 30 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 1/2 28 2 1 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 28/02/1903
Âm lịchMùng 2 tháng 2 năm Quý Mão
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Mão
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu