7
Thứ năm
Âm lịch17tháng 8
Năm
Ất Hợi
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 07/10/2055

Thứ năm, ngày 7 tháng 10 năm 2055 dương lịch là ngày 17 tháng 8 năm Ất Hợi. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/2055

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2055
T2T3T4T5T6T7CN
27 7 28 8 29 9 30 10 1 11 2 12 3 13
4 14 5 Tết Trung thu 15 6 16 7 17 8 Hàn lộ 18 9 19 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 20
11 21 12 22 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 23 14 24 15 25 16 26 17 27
18 28 19 29 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 1/9 21 2 22 3 23 Sương giáng 4 24 5
25 6 26 7 27 8 28 Tết Trùng cửu 9 29 10 30 11 31 Lễ hội Halloween 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 07/10/2055
Âm lịchNgày 17 tháng 8 năm Ất Hợi
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Ất Dậu, năm Ất Hợi
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất