12
Thứ ba
Âm lịch22tháng 8
Năm
Ất Hợi
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 12/10/2055

Thứ ba, ngày 12 tháng 10 năm 2055 dương lịch là ngày 22 tháng 8 năm Ất Hợi. Ngày Tân Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 10/2055

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2055
T2T3T4T5T6T7CN
27 7 28 8 29 9 30 10 1 11 2 12 3 13
4 14 5 Tết Trung thu 15 6 16 7 17 8 Hàn lộ 18 9 19 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 20
11 21 12 22 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 23 14 24 15 25 16 26 17 27
18 28 19 29 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 1/9 21 2 22 3 23 Sương giáng 4 24 5
25 6 26 7 27 8 28 Tết Trùng cửu 9 29 10 30 11 31 Lễ hội Halloween 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 12/10/2055
Âm lịchNgày 22 tháng 8 năm Ất Hợi
Can chiNgày Tân Mão, tháng Ất Dậu, năm Ất Hợi
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi