- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 06/10/2055 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Mão, Tân Mão
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Kiến (tốt)
- Sao
- Chẩn (cát)
Lịch âm ngày 06/10/2055
Thứ tư, ngày 6 tháng 10 năm 2055 dương lịch là ngày 16 tháng 8 năm Ất Hợi. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | 1 11 | 2 12 | 3 13 |
| 4 14 | 5 Tết Trung thu 15 | 6 16 | 7 17 | 8 Hàn lộ 18 | 9 19 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 20 |
| 11 21 | 12 22 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 23 | 14 24 | 15 25 | 16 26 | 17 27 |
| 18 28 | 19 29 | 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 1/9 | 21 2 | 22 3 | 23 Sương giáng 4 | 24 5 |
| 25 6 | 26 7 | 27 8 | 28 Tết Trùng cửu 9 | 29 10 | 30 11 | 31 Lễ hội Halloween 12 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 6/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 06/10/2055 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 16 tháng 8 năm Ất Hợi |
| Can chi | Ngày Ất Dậu, tháng Ất Dậu, năm Ất Hợi |
| Ngũ hành | Tuyền Trung Thủy |
| Tiết khí | Thu phân |
| Trực nhật | Hoàng đạo Ngọc Đường |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Kiến và sao Chẩn
| Thập nhị trực | Tốt Trực Kiến |
|---|---|
| Nên làm | Xuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương |
| Không nên | Động thổ, đào giếng, an táng |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Chẩn Thủy Dẫn |
| Điểm ngày | 9/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Mão, Tân Mão |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |