24
Chủ nhật
Âm lịch5tháng 9
Năm
Ất Hợi
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 24/10/2055

Chủ nhật, ngày 24 tháng 10 năm 2055 dương lịch là mùng 5 tháng 9 năm Ất Hợi. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/2055

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2055
T2T3T4T5T6T7CN
27 7 28 8 29 9 30 10 1 11 2 12 3 13
4 14 5 Tết Trung thu 15 6 16 7 17 8 Hàn lộ 18 9 19 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 20
11 21 12 22 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 23 14 24 15 25 16 26 17 27
18 28 19 29 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 1/9 21 2 22 3 23 Sương giáng 4 24 5
25 6 26 7 27 8 28 Tết Trùng cửu 9 29 10 30 11 31 Lễ hội Halloween 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 24/10/2055
Âm lịchMùng 5 tháng 9 năm Ất Hợi
Can chiNgày Quý Mão, tháng Bính Tuất, năm Ất Hợi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi