1
Thứ sáu
Âm lịch11tháng 8
Năm
Ất Hợi
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 01/10/2055

Thứ sáu, ngày 1 tháng 10 năm 2055 dương lịch là ngày 11 tháng 8 năm Ất Hợi. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/2055

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2055
T2T3T4T5T6T7CN
27 7 28 8 29 9 30 10 1 11 2 12 3 13
4 14 5 Tết Trung thu 15 6 16 7 17 8 Hàn lộ 18 9 19 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 20
11 21 12 22 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 23 14 24 15 25 16 26 17 27
18 28 19 29 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 1/9 21 2 22 3 23 Sương giáng 4 24 5
25 6 26 7 27 8 28 Tết Trùng cửu 9 29 10 30 11 31 Lễ hội Halloween 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 01/10/2055
Âm lịchNgày 11 tháng 8 năm Ất Hợi
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Ất Dậu, năm Ất Hợi
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất