7
Thứ bảy
Âm lịch23tháng 8
Năm
Quý Mão
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 07/10/2023

Thứ bảy, ngày 7 tháng 10 năm 2023 dương lịch là ngày 23 tháng 8 năm Quý Mão. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/2023

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1 17
2 18 3 19 4 20 5 21 6 22 7 23 8 Hàn lộ 24
9 25 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 26 11 27 12 28 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 29 14 30 15 1/9
16 2 17 3 18 4 19 5 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 6 21 7 22 8
23 Tết Trùng cửu 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15
30 16 31 Lễ hội Halloween 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 07/10/2023
Âm lịchNgày 23 tháng 8 năm Quý Mão
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Tân Dậu, năm Quý Mão
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất