28
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 9
Năm
Quý Mão
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 28/10/2023

Thứ bảy, ngày 28 tháng 10 năm 2023 dương lịch là ngày 14 tháng 9 năm Quý Mão. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/2023

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1 17
2 18 3 19 4 20 5 21 6 22 7 23 8 Hàn lộ 24
9 25 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 26 11 27 12 28 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 29 14 30 15 1/9
16 2 17 3 18 4 19 5 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 6 21 7 22 8
23 Tết Trùng cửu 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15
30 16 31 Lễ hội Halloween 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 28/10/2023
Âm lịchNgày 14 tháng 9 năm Quý Mão
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu