11
Thứ tư
Âm lịch27tháng 8
Năm
Quý Mão
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 11/10/2023

Thứ tư, ngày 11 tháng 10 năm 2023 dương lịch là ngày 27 tháng 8 năm Quý Mão. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/2023

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1 17
2 18 3 19 4 20 5 21 6 22 7 23 8 Hàn lộ 24
9 25 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 26 11 27 12 28 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 29 14 30 15 1/9
16 2 17 3 18 4 19 5 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 6 21 7 22 8
23 Tết Trùng cửu 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15
30 16 31 Lễ hội Halloween 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/10/2023
Âm lịchNgày 27 tháng 8 năm Quý Mão
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Tân Dậu, năm Quý Mão
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi