4
Thứ tư
Âm lịch20tháng 8
Năm
Quý Mão
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 04/10/2023

Thứ tư, ngày 4 tháng 10 năm 2023 dương lịch là ngày 20 tháng 8 năm Quý Mão. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/2023

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1 17
2 18 3 19 4 20 5 21 6 22 7 23 8 Hàn lộ 24
9 25 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 26 11 27 12 28 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 29 14 30 15 1/9
16 2 17 3 18 4 19 5 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 6 21 7 22 8
23 Tết Trùng cửu 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15
30 16 31 Lễ hội Halloween 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 04/10/2023
Âm lịchNgày 20 tháng 8 năm Quý Mão
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Tân Dậu, năm Quý Mão
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Bích

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu