16
Thứ hai
Âm lịch2tháng 9
Năm
Quý Mão
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 16/10/2023

Thứ hai, ngày 16 tháng 10 năm 2023 dương lịch là mùng 2 tháng 9 năm Quý Mão. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/2023

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1 17
2 18 3 19 4 20 5 21 6 22 7 23 8 Hàn lộ 24
9 25 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 26 11 27 12 28 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 29 14 30 15 1/9
16 2 17 3 18 4 19 5 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 6 21 7 22 8
23 Tết Trùng cửu 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15
30 16 31 Lễ hội Halloween 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 16/10/2023
Âm lịchMùng 2 tháng 9 năm Quý Mão
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu