7
Thứ sáu
Âm lịch28tháng 8
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 07/10/1904

Thứ sáu, ngày 7 tháng 10 năm 1904 dương lịch là ngày 28 tháng 8 năm Giáp Thìn. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/1904

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1904
T2T3T4T5T6T7CN
26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 1 22 2 23
3 24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 Hàn lộ 1/9
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 2 11 3 12 4 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 5 14 6 15 7 16 8
17 Tết Trùng cửu 9 18 10 19 11 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 12 21 13 22 14 23 15
24 Sương giáng 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22
31 Lễ hội Halloween 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 07/10/1904
Âm lịchNgày 28 tháng 8 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất