29
Thứ bảy
Âm lịch21tháng 9
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 29/10/1904

Thứ bảy, ngày 29 tháng 10 năm 1904 dương lịch là ngày 21 tháng 9 năm Giáp Thìn. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/1904

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1904
T2T3T4T5T6T7CN
26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 1 22 2 23
3 24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 Hàn lộ 1/9
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 2 11 3 12 4 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 5 14 6 15 7 16 8
17 Tết Trùng cửu 9 18 10 19 11 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 12 21 13 22 14 23 15
24 Sương giáng 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22
31 Lễ hội Halloween 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 29/10/1904
Âm lịchNgày 21 tháng 9 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Bính Thân, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi