- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 24/10/1904 không có ngày lễ.
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 10 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 28 ngày
- Ngày Nhà giáo Việt Nam20/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Ất Dậu, Đinh Dậu
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Chấp (bình thường)
- Sao
- Trương (cát)
Lịch âm ngày 24/10/1904
Thứ hai, ngày 24 tháng 10 năm 1904 dương lịch là ngày 16 tháng 9 năm Giáp Thìn. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 17 | 27 18 | 28 19 | 29 20 | 30 21 | 1 22 | 2 23 |
| 3 24 | 4 25 | 5 26 | 6 27 | 7 28 | 8 29 | 9 Hàn lộ 1/9 |
| 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 2 | 11 3 | 12 4 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8 |
| 17 Tết Trùng cửu 9 | 18 10 | 19 11 | 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 12 | 21 13 | 22 14 | 23 15 |
| 24 Sương giáng 16 | 25 17 | 26 18 | 27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 |
| 31 Lễ hội Halloween 23 | 1 24 | 2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28 | 6 29 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 24/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 24/10/1904 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 16 tháng 9 năm Giáp Thìn |
| Can chi | Ngày Tân Mão, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn |
| Ngũ hành | Tùng Bách Mộc |
| Tiết khí | Sương giáng Bắt đầu tiết Sương giáng |
| Trực nhật | Hắc đạo Câu Trận |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Chấp và sao Trương
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Chấp |
|---|---|
| Nên làm | Lập khế ước, tuyển người, xây đắp |
| Không nên | Xuất hành, dời nhà, mở kho |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Trương Nguyệt Lộc |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Dậu, Đinh Dậu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |