3
Thứ hai
Âm lịch24tháng 8
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 03/10/1904

Thứ hai, ngày 3 tháng 10 năm 1904 dương lịch là ngày 24 tháng 8 năm Giáp Thìn. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/1904

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1904
T2T3T4T5T6T7CN
26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 1 22 2 23
3 24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 Hàn lộ 1/9
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 2 11 3 12 4 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 5 14 6 15 7 16 8
17 Tết Trùng cửu 9 18 10 19 11 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 12 21 13 22 14 23 15
24 Sương giáng 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22
31 Lễ hội Halloween 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 03/10/1904
Âm lịchNgày 24 tháng 8 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi