5
Thứ tư
Âm lịch26tháng 8
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 05/10/1904

Thứ tư, ngày 5 tháng 10 năm 1904 dương lịch là ngày 26 tháng 8 năm Giáp Thìn. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/1904

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1904
T2T3T4T5T6T7CN
26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 1 22 2 23
3 24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 Hàn lộ 1/9
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 2 11 3 12 4 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 5 14 6 15 7 16 8
17 Tết Trùng cửu 9 18 10 19 11 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 12 21 13 22 14 23 15
24 Sương giáng 16 25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22
31 Lễ hội Halloween 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/10/1904
Âm lịchNgày 26 tháng 8 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi