7
Thứ ba
Âm lịch6tháng 9
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 07/10/1902

Thứ ba, ngày 7 tháng 10 năm 1902 dương lịch là mùng 6 tháng 9 năm Nhâm Dần. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/1902

Âm lịch: tháng 8 – 10 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
29 28 30 29 1 30 2 1/9 3 2 4 3 5 4
6 5 7 6 8 7 9 Hàn lộ 8 10 Tết Trùng cửu 9 11 10 12 11
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 19 21 20 22 21 23 22 24 Sương giáng 23 25 24 26 25
27 26 28 27 29 28 30 29 31 Lễ hội Halloween 1/10 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 07/10/1902
Âm lịchMùng 6 tháng 9 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Vĩ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu