30
Thứ năm
Âm lịch29tháng 9
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 30/10/1902

Thứ năm, ngày 30 tháng 10 năm 1902 dương lịch là ngày 29 tháng 9 năm Nhâm Dần. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/1902

Âm lịch: tháng 8 – 10 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
29 28 30 29 1 30 2 1/9 3 2 4 3 5 4
6 5 7 6 8 7 9 Hàn lộ 8 10 Tết Trùng cửu 9 11 10 12 11
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 19 21 20 22 21 23 22 24 Sương giáng 23 25 24 26 25
27 26 28 27 29 28 30 29 31 Lễ hội Halloween 1/10 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 30/10/1902
Âm lịchNgày 29 tháng 9 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất