22
Thứ tư
Âm lịch21tháng 9
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 22/10/1902

Thứ tư, ngày 22 tháng 10 năm 1902 dương lịch là ngày 21 tháng 9 năm Nhâm Dần. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/1902

Âm lịch: tháng 8 – 10 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
29 28 30 29 1 30 2 1/9 3 2 4 3 5 4
6 5 7 6 8 7 9 Hàn lộ 8 10 Tết Trùng cửu 9 11 10 12 11
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 19 21 20 22 21 23 22 24 Sương giáng 23 25 24 26 25
27 26 28 27 29 28 30 29 31 Lễ hội Halloween 1/10 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 22/10/1902
Âm lịchNgày 21 tháng 9 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi