11
Thứ bảy
Âm lịch10tháng 9
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 11/10/1902

Thứ bảy, ngày 11 tháng 10 năm 1902 dương lịch là mùng 10 tháng 9 năm Nhâm Dần. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/1902

Âm lịch: tháng 8 – 10 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
29 28 30 29 1 30 2 1/9 3 2 4 3 5 4
6 5 7 6 8 7 9 Hàn lộ 8 10 Tết Trùng cửu 9 11 10 12 11
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 19 21 20 22 21 23 22 24 Sương giáng 23 25 24 26 25
27 26 28 27 29 28 30 29 31 Lễ hội Halloween 1/10 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/10/1902
Âm lịchMùng 10 tháng 9 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi