6
Thứ năm
Âm lịch10tháng 7
Năm
Mậu Thân
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 06/08/1908

Thứ năm, ngày 6 tháng 8 năm 1908 dương lịch là mùng 10 tháng 7 năm Mậu Thân. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/1908

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
27 30 28 1/7 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6
3 Lễ Thất tịch 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 Lập thu 12 9 13
10 14 11 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 23 20 24 21 25 22 26 23 Xử thử 27
24 28 25 29 26 30 27 1/8 28 2 29 3 30 4
31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/08/1908
Âm lịchMùng 10 tháng 7 năm Mậu Thân
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu