15
Thứ bảy
Âm lịch19tháng 7
Năm
Mậu Thân
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 15/08/1908

Thứ bảy, ngày 15 tháng 8 năm 1908 dương lịch là ngày 19 tháng 7 năm Mậu Thân. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 8/1908

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
27 30 28 1/7 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6
3 Lễ Thất tịch 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 Lập thu 12 9 13
10 14 11 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 23 20 24 21 25 22 26 23 Xử thử 27
24 28 25 29 26 30 27 1/8 28 2 29 3 30 4
31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 15/08/1908
Âm lịchNgày 19 tháng 7 năm Mậu Thân
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi