26
Thứ tư
Âm lịch30tháng 7
Năm
Mậu Thân
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 26/08/1908

Thứ tư, ngày 26 tháng 8 năm 1908 dương lịch là ngày 30 tháng 7 năm Mậu Thân. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/1908

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
27 30 28 1/7 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6
3 Lễ Thất tịch 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 Lập thu 12 9 13
10 14 11 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 23 20 24 21 25 22 26 23 Xử thử 27
24 28 25 29 26 30 27 1/8 28 2 29 3 30 4
31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 26/08/1908
Âm lịchNgày 30 tháng 7 năm Mậu Thân
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu