18
Thứ ba
Âm lịch22tháng 7
Năm
Mậu Thân
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 18/08/1908

Thứ ba, ngày 18 tháng 8 năm 1908 dương lịch là ngày 22 tháng 7 năm Mậu Thân. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/1908

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
27 30 28 1/7 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6
3 Lễ Thất tịch 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 Lập thu 12 9 13
10 14 11 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 23 20 24 21 25 22 26 23 Xử thử 27
24 28 25 29 26 30 27 1/8 28 2 29 3 30 4
31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 18/08/1908
Âm lịchNgày 22 tháng 7 năm Mậu Thân
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu