12
Thứ tư
Âm lịch16tháng 7
Năm
Mậu Thân
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 12/08/1908

Thứ tư, ngày 12 tháng 8 năm 1908 dương lịch là ngày 16 tháng 7 năm Mậu Thân. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 8/1908

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
27 30 28 1/7 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6
3 Lễ Thất tịch 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 Lập thu 12 9 13
10 14 11 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 23 20 24 21 25 22 26 23 Xử thử 27
24 28 25 29 26 30 27 1/8 28 2 29 3 30 4
31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/08/1908
Âm lịchNgày 16 tháng 7 năm Mậu Thân
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu