6
Thứ bảy
Âm lịch12tháng 5
Năm
Mậu Dần
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 06/06/1998

Thứ bảy, ngày 6 tháng 6 năm 1998 dương lịch là ngày 12 tháng 5 năm Mậu Dần. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/1998

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1998
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 Mang chủng 12 7 13
8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20
15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 Hạ chí 27
22 28 23 29 24 1/5 25 2 26 3 27 4 28 Ngày Gia đình Việt Nam 5
29 6 30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 06/06/1998
Âm lịchNgày 12 tháng 5 năm Mậu Dần
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíMang chủng Bắt đầu tiết Mang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi