20
Thứ bảy
Âm lịch26tháng 5
Năm
Mậu Dần
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 20/06/1998

Thứ bảy, ngày 20 tháng 6 năm 1998 dương lịch là ngày 26 tháng 5 năm Mậu Dần. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 6/1998

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1998
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 Mang chủng 12 7 13
8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20
15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 Hạ chí 27
22 28 23 29 24 1/5 25 2 26 3 27 4 28 Ngày Gia đình Việt Nam 5
29 6 30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 20/06/1998
Âm lịchNgày 26 tháng 5 năm Mậu Dần
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất