15
Thứ hai
Âm lịch21tháng 5
Năm
Mậu Dần
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 15/06/1998

Thứ hai, ngày 15 tháng 6 năm 1998 dương lịch là ngày 21 tháng 5 năm Mậu Dần. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/1998

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1998
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 Mang chủng 12 7 13
8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20
15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 Hạ chí 27
22 28 23 29 24 1/5 25 2 26 3 27 4 28 Ngày Gia đình Việt Nam 5
29 6 30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 15/06/1998
Âm lịchNgày 21 tháng 5 năm Mậu Dần
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu