3
Thứ sáu
Âm lịch10tháng 5 nhuận
Năm
Mậu Dần
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 03/07/1998

Thứ sáu, ngày 3 tháng 7 năm 1998 dương lịch là mùng 10 tháng 5 (nhuận) năm Mậu Dần. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 7/1998

Âm lịch: tháng 5 nhuận – 6 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1998
T2T3T4T5T6T7CN
29 6 30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12
6 13 7 Tiểu thử 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19
13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26
20 27 21 28 22 29 23 Đại thử 1/6 24 2 25 3 26 4
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 03/07/1998
Âm lịchMùng 10 tháng 5 (nhuận) năm Mậu Dần
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu