22
Thứ hai
Âm lịch28tháng 5
Năm
Mậu Dần
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 22/06/1998

Thứ hai, ngày 22 tháng 6 năm 1998 dương lịch là ngày 28 tháng 5 năm Mậu Dần. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/1998

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1998
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 Mang chủng 12 7 13
8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20
15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 Hạ chí 27
22 28 23 29 24 1/5 25 2 26 3 27 4 28 Ngày Gia đình Việt Nam 5
29 6 30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 22/06/1998
Âm lịchNgày 28 tháng 5 năm Mậu Dần
Can chiNgày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi