6
Thứ sáu
Âm lịch1tháng 5
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 06/06/1902

Thứ sáu, ngày 6 tháng 6 năm 1902 dương lịch là mùng 1 tháng 5 năm Nhâm Dần. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/1902

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 25
2 26 3 27 4 28 5 29 6 Mang chủng 1/5 7 2 8 3
9 4 10 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10
16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 Hạ chí 17
23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 Ngày Gia đình Việt Nam 23 29 24
30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/6 6 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/06/1902
Âm lịchMùng 1 tháng 5 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Canh Thân, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíMang chủng Bắt đầu tiết Mang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi