14
Thứ bảy
Âm lịch9tháng 5
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 14/06/1902

Thứ bảy, ngày 14 tháng 6 năm 1902 dương lịch là mùng 9 tháng 5 năm Nhâm Dần. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/1902

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 25
2 26 3 27 4 28 5 29 6 Mang chủng 1/5 7 2 8 3
9 4 10 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10
16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 Hạ chí 17
23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 Ngày Gia đình Việt Nam 23 29 24
30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/6 6 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/06/1902
Âm lịchMùng 9 tháng 5 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất