23
Thứ hai
Âm lịch18tháng 5
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 23/06/1902

Thứ hai, ngày 23 tháng 6 năm 1902 dương lịch là ngày 18 tháng 5 năm Nhâm Dần. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 6/1902

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 25
2 26 3 27 4 28 5 29 6 Mang chủng 1/5 7 2 8 3
9 4 10 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10
16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 Hạ chí 17
23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 Ngày Gia đình Việt Nam 23 29 24
30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/6 6 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 23/06/1902
Âm lịchNgày 18 tháng 5 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu