6
Thứ tư
Âm lịch25tháng 12
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 06/02/1918

Thứ tư, ngày 6 tháng 2 năm 1918 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Đinh Tỵ. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 2/1918

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 22
4 Ông Công ông Táo 23 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 Giao thừa - Tất niên 29
11 Tết Nguyên đán 1/1 12 2 13 3 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 4 15 5 16 6 17 7
18 8 19 Vũ thủy 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14
25 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 26 16 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 17 28 18 1 19 2 20 3 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 06/02/1918
Âm lịchNgày 25 tháng Chạp năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi