18
Thứ hai
Âm lịch8tháng 1
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 18/02/1918

Thứ hai, ngày 18 tháng 2 năm 1918 dương lịch là mùng 8 tháng Giêng năm Mậu Ngọ. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/1918

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 22
4 Ông Công ông Táo 23 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 Giao thừa - Tất niên 29
11 Tết Nguyên đán 1/1 12 2 13 3 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 4 15 5 16 6 17 7
18 8 19 Vũ thủy 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14
25 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 26 16 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 17 28 18 1 19 2 20 3 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/02/1918
Âm lịchMùng 8 tháng Giêng năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Bính Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi